TVN Function Left and Middle Left, Middle and Right Middle and Right Only Middle Fullscreen Mode TVN Menu
 
DANH MỤC SẢN PHẨM

Bộ đàm ICOM IC-F4003 (Phiên bản 22) UHF

  •   2517
  •   36  Tháng
  •   2.500.000 VNĐ
  •   1011 Lượt  
  •   Updating
  • Còn hàng
  • Bình luận  
  • Thông số kỹ thuật
  • Hướng dẫn
  • Bình luận

Bộ đàm ICOM IC-F4003 UHF

Tính năng chính:

-    Tự động quay số DTMF
-    Phát BIIS PTT ID
-    Báo Pin yếu
-    Lập trình từ máy tính
-    Chức năng gọi máy gần
-    Báo nguy nâng cao
-    Chế độ theo dõi
-    Mã hóa/giải mã CTCSS/DTCS
-    MDC PTT ID và gọi khẩn cấp
-    2 mức tiết kiệm điện năng
-    Định thời gian phát
-    Chức năng báo nguy tự động
-    Đèn LED 3 màu

Phụ kiện đi kèm

- Pin BP-264 (7.2V/1400mAh Ni-MH ).
- Bộ sạc BC-192. 
- Đổi điện BC-147SE.
- Kẹp MB-124.

Tổng quát

  IC-F4003 (Phiên bản 22)
Dải tần số

400MHz–470MHz

Số kênh nhớ 16 kênh
Khoảng cách kênh

12.5kHz/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E/11K0F3E
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 1.3A
Thu Chế độ chờ 70mA
Âm lượng tối đa 330mA (loa trong)
Kích thước (NgangxCaoxDày; không tính phần nhô ra)

58×111×31 mm (với pin BP-264)

Trọng lượng (xấp xỉ)

330g (với pin BP-264)

Phần phát

  IC-F4003 (Phiên bản 22)
Công suất phát (tại 7.2V DC) 4W, 2W, 1W (Hi, L2, L1)
Phát xạ giả 70dB (tối thiểu)
Độ ổn định tần số ±2.5ppm
Độ méo hài âm tần 1%/1.5% (danh định)
Tạp âm và tiếng ồn FM 46dB/40dB (danh định)

Phần thu

  IC-F4003 (Phiên bản 22)
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25dBμV (danh định)
Độ chọn lọc kênh lân cận (R/H) 73dB/65dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 70dB (tối thiểu)
Triệt xuyên điều chế 74dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 5% độ méo) Loa trong 12 Ω 800mW(danh định)
Loa trong 8 Ω 400mW (danh định)

BẢNG CHỨC NĂNG VÀ TÙY CHỌN GẮN TRONG

  IC-F4003 (Phiên bản 22)
Số lượng ngõ nối cho mạch chức năng tùy chọn gắn trong máy -
CTCSS/ DTCS Mã hóa -
Giải mã -
2-Tone Mã hóa -
Giải mã -
5-Tone Mã hóa -
Giải mã -
Tự động quay số DTMF -
Giải mã DTMF -
Bộ xáo trộn tiếng Kiểu đảo ngược -
Kiểu Non-rolling -
Kiểu Rolling -
Kỹ thuật số APCO P25 -
Mã hóa chuẩn AES -
Mã hóa chuẩn DES -
Kỹ thuật số 6.25kHz -
Trung kế MPT 1327 -
MDC 1200 -
Trung kế SmarTrunk II/3G™ -
Trung kế LTR™ -
Trung kế PassPort -
Chức năng Báo động ngã -
Phòng nổ loại Intrinsically safe -

Các thông số kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ.
Icom làm ra các sản phẩm bền chắc, đã được thử nghiệm và vượt qua các tiêu chuẩn Quân đội Mỹ (MIL-STD) và các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt sau đây:

Tiêu chuẩn MIL-810 F
Phương pháp, Quy trình.
Bảo quản ở áp suất thấp 500.4 I
Hoạt động ở áp suất thấp 500.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ cao 501.4 I
Hoạt động ở nhiệt độ cao 501.4 II
Bảo quản ở nhiệt độ thấp 502.4-3 I
Hoạt động ở nhiệt độ thấp 502.4 -3II
Sốc nhiệt 503.4 I
Bức xạ mặt trời 505.4 I
Mưa thổi 506.4 I
Mưa nhỏ giọt 506.4 III
Độ ẩm 507.4
Sương muối 509.4
Bụi 510.4 I
Rung 514.5 I
Va đập 516.5 I
Va đập, rơi 516.5 IV

 Bảo hành chính hãng ICOM 36 tháng cho thân máy, 12 tháng cho pin và phụ kiện 

SẢN PHẨM MỚI
  • Loa gắn bề mặt 6W M-594

    Loa gan be mat 6W M-594

    337.000 VNĐ

  • Loa âm trần 6W M-506A

    Loa am tran 6W M-506A

    262.000 VNĐ

  • Panel gắn tủ rack dùng cho kết nối XLR loại 10 cổng MR1000N

    Panel gan tu rack dung cho ket noi XLR loai 10 cong MR1000N

    3.329.000 VNĐ

  • Panel gắn tủ rack dùng cho kết nối XLR loại 5 cổng MR5000N

    Panel gan tu rack dung cho ket noi XLR loai 5 cong MR5000N

    1.982.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel thoáng gió chuẩn 2 hu VP2000

    Tam chan panel thoang gio chuan 2 hu VP2000

    456.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel thoáng gió chuẩn 1 hu VP1000

    Tam chan panel thoang gio chuan 1 hu VP1000

    389.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel kín chuẩn 2 hu BP2000

    Tam chan panel kin chuan 2 hu BP2000

    389.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel chuẩn 1 hu BP1000

    Tam chan panel chuan 1 hu BP1000

    303.000 VNĐ

  • Ổ cắm dùng cho kết nối XLR 2 cổng MP2000N

    O cam dung cho ket noi XLR 2 cong MP2000N

    625.000 VNĐ

  • LƯỢT TRUY CẬP
    4012701  lượt
    • Online :  19
    • Hôm nay : 243