TVN Function Left and Middle Left, Middle and Right Middle and Right Only Middle Fullscreen Mode TVN Menu
 
DANH MỤC SẢN PHẨM

BỘ ĐÀM ICOM IC-F1000

  •   2508
  •   24  Tháng
  •   Liên hệ
  •   1247 Lượt  
  •   Updating
  • Còn hàng
  • Bình luận  
  • Thông số kỹ thuật
  • Hướng dẫn
  • Bình luận

BỘ ĐÀM ICOM IC-F1000

Các tính năng khác:
• 8 bộ nhớ quay số tự động DTMF.
• Phát BIIS PTT ID và gọi khẩn cấp.
• Chức năng "Phím Shift" làm tăng số lượng các chức năng gán cho phím lập trình sẵn.
• Chức năng giám sát.
• Chức năng báo động tăng dần.
• Tùy chọn tổ hợp loa - micro chống nước HM-168LWP

Dòng IC-F1000 được thiết kế hướng đến người sử dụng hoạt động trong những môi trường, điều kiện thời tiết khắc nghiệt như: mưa bão, bùn lầy, bụi bẩn, băng giá… Khả năng chống va đập cao và các thử nghiệm khắc nghiệt theo tiêu chuẩn quân đội Mỹ MIL 810G.
Dòng IC-F1000 sử dụng phù hợp cho các đơn vị: Bảo vệ, điện lực, cấp nước, ngân hàng; Hãng Taxi, Giao thông vận tải đường bộ, đường sắt; Công trường, nhà máy, khu công nghiệp; Nhà hàng, khách sạn, công viên, siêu thị, tòa nhà; Cơ quan chính phủ, kiểm lâm, hải quan; Quân đội, cảnh sát; Đơn vị cấp cứu, cứu hộ, cứu hỏa; Sân bay, hàng không..

1 Bộ bao gồm :
- Thân máy IC-F1000
- Pin BP-279 (7,2V/1485mAh Li-Ion)
- Sạc để bàn BC-213
- Kẹp dây lưng MB-133
- Bộ đổi điện AC BC-123S
- Ăng Ten

Thông số kỹ thuật :
Tổng quát

  IC-F1000/T/S
Dải tần số

136MHz–174MHz

Số kênh nhớ

IC-F1000: 16 kênh

IC-F1000T/S: 128 kênh

Khoảng cách kênh

12,5kHz/25kHz

Phương thức phát xạ 16K0F3E/11K0F3E
Dòng điện tiêu thụ Phát cao 1,3A
Thu Chế độ chờ 77mA
Âm lượng tối đa 330mA (loa trong)
Trở kháng anten 50Ω
Dải nhiệt độ hoạt động –30°C đến +60°C; –22°F đến +140°F (Chỉ thân máy)
Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra)

52,2×111×24,5 mm; 2,06x4,39x0,96 in (với pin BP-279)

Trọng lượng (xấp xỉ)

240g, 8,47oz (với pin BP-279)

Phần phát

  IC-F1000/T/S
Công suất phát (tại 7.2V DC) 5W, 2W, 1W (Hi, L2, L1)
Độ lệch tần tối đa ±5,0kHz/±2,5kHz (Rộng/Hẹp)
Phát xạ giả 70dB (tối thiểu)
Độ ổn định tần số ±2,5ppm
Tạp âm và tiếng ồn FM 46/40dB danh định (Rộng/Hẹp)
Độ méo âm thanh 1%/1,5% (danh định) (Rộng/Hẹp, độ lệch 1kHz 40% AF)
Đầu nối micro ngoài 3-conductor 2,5 (d) mm (1/10")/2,2kΩ

Phần thu

  IC-F1000/T/S
Độ nhạy tại 12dB SINAD 0,25BμV (danh định)
Độ chọn lọc kênh kế cận (Rộng/Hẹp) 76dB/53dB (danh định)
Triệt đáp ứng giả 70dB (tối thiểu)
Triệt xuyên điều chế 74dB (danh định)
Tạp âm và tiếng ồn (Rộng/Hẹp) 51/45dB (danh định)
Công suất âm thanh (tại 5% độ méo) Loa trong 12 Ω 800mW(danh định)
Loa ngoài 8 Ω 400mW (danh định)
Đầu nối cho loa ngoài 2-conductor 3,5 (d) mm (18")/8Ω

Bảo hành chính hãng ICOM 24 tháng cho thân máy, 12 tháng cho pin và phụ kiện

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
SẢN PHẨM MỚI
  • Loa gắn bề mặt 6W M-594

    Loa gan be mat 6W M-594

    337.000 VNĐ

  • Loa âm trần 6W M-506A

    Loa am tran 6W M-506A

    262.000 VNĐ

  • Panel gắn tủ rack dùng cho kết nối XLR loại 10 cổng MR1000N

    Panel gan tu rack dung cho ket noi XLR loai 10 cong MR1000N

    3.329.000 VNĐ

  • Panel gắn tủ rack dùng cho kết nối XLR loại 5 cổng MR5000N

    Panel gan tu rack dung cho ket noi XLR loai 5 cong MR5000N

    1.982.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel thoáng gió chuẩn 2 hu VP2000

    Tam chan panel thoang gio chuan 2 hu VP2000

    456.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel thoáng gió chuẩn 1 hu VP1000

    Tam chan panel thoang gio chuan 1 hu VP1000

    389.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel kín chuẩn 2 hu BP2000

    Tam chan panel kin chuan 2 hu BP2000

    389.000 VNĐ

  • Tấm chắn panel chuẩn 1 hu BP1000

    Tam chan panel chuan 1 hu BP1000

    303.000 VNĐ

  • Ổ cắm dùng cho kết nối XLR 2 cổng MP2000N

    O cam dung cho ket noi XLR 2 cong MP2000N

    625.000 VNĐ

  • LƯỢT TRUY CẬP
    4162573  lượt
    • Online :  88
    • Hôm nay : 906